Mới

Dầu nhớt bánh răng công nghiệp - Gear Oil 150EP

Giá: Liên hệ

Gear Oil 150EP là dầu bánh răng công nghiệp chịu cực áp được pha chế từ dầu gốc, phụ gia chất lượng cao của Mỹ và Nhật Bản. Sử dụng cho các hệ thống bánh răng truyền động kín, chịu tải trọng, phù hợp với tiêu chuẩn HH. - Bao bì ở 20°C: 18 lít, 200 lít.

  • Xuất xứ:
  • Mã sản phẩm:
  • Bảo hành:
  • Hình thức thanh toán:
  • Điều khoản giao hàng:
  • Điều khoản đóng gói:

Thông tin nhà cung cấp

  • Thành viên vàng
  • Tên công ty:
  • Địa chỉ:
  • Người liên hệ:
  • Điện thoại:
  • Email:
Công ty cổ phần Việt Nhật JPWAY

Gear Oil 150EP là dầu bánh răng công nghiệp chịu cực áp được pha chế từ dầu gốc, phụ gia chất lượng cao của Mỹ và Nhật Bản. Sử dụng cho các hệ thống bánh răng truyền động kín, chịu tải trọng, phù hợp với tiêu chuẩn HH.

Lĩnh vực sử dụng của dầu nhớt bánh răng công nghiệp - Gear Oil 150EP:

Dầu nhóm Gear Oil - EP được chỉ định dùng cho:

  • Cầu, hộp số xe tải hạng nặng hoạt tại vùng mỏ đèo dốc, xe đầu kéo Container.
  • Các loại truyền động bánh răng ô tô hoạt động trong điều kiện tốc độ cao/tải va đập, tốc độ cao/lực xoắn thấp.

Ưu điểm của dầu nhớt bánh răng công nghiệp - Gear Oil 150EP:

  • Có độ nhớt thích hợp.
  • Độ bền oxy hóa cao, kéo dài thời gian sử dụng của dầu.
  • Bám dính tốt trên bề mặt kim loại.
  • Chống ăn mòn bảo vệ máy
  • Có tính tách nước, khử nhũ tốt
  • Chống tạo bọt và khử khí nhanh

Tiêu chuẩn chất lượng

  • ISO: HH

Sức khỏe và an toàn

Dầu hệ thống bánh răng công nghiệp JP.WAY...Gear Oil không gây nguy hại đối với sức khỏe và an toàn nếu thực hiện đúng các quy định, các tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp trong quá trình sử dụng.

Bảo vệ môi trường

Không thải bỏ dầu nhờn đã qua sử dụng ra ngoài môi trường, cống rãnh, đất, nước. Gồm dầu thải chuyển cho các đơn vị chức năng sử lý.
Đóng gói ở 20oC: 18 lít, 200 lít

Bảo quản

Tồn trữ nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 60oC.

Đặc tính kỹ thuật của dầu nhớt bánh răng công nghiệp - Gear Oil 150EP:

STT

Tên chỉ tiêu

Phương pháp kiểm nghiệm

Cấp độ nhớt ISO

68

100

150

320

460

680

1

Độ nhớt động học ở 40°C, (cSt)

ASTM-D445

61.2 - 74.8

90 - 110

135 - 165

288 - 352

414 - 506

612 - 748

2

Chỉ số độ nhớt

ASTM-D2270

100

100

95

95

95

95

3

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, (°C)

ASTM-D92

≥ 220

≥ 220

≥ 220

≥ 220

≥ 220

≥ 220

4

Điểm đông đặc (°C)

ASTM-D892

≤ -5

≤ -5

≤ -5

≤ -5

≤ -5

≤ -5

5

Hàm lượng nước, (%TT)

ASTM-D95

≤ 0.05

≤ 0.05

≤ 0.05

≤ 0.05

≤ 0.05

≤ 0.05

6

Tạp chất cơ học

ASTM-D4055

Không

Không

Không

Không

Không

Không